Mycopunk Status

Xem hiệu ứng trạng thái ảnh hưởng thế nào đến hồi máu.

10Status effects
9Stops regen: Yes
1Stops regen: No
10Stages 5
10 hiệu ứng trạng thái
World Update thumbnail
Cảnh quay thực địa của bản cập nhật thế giới. Đây không phải biểu tượng hiệu ứng trạng thái.

Axit, Ong, Băng giá, Suy hoại, Lửa, Thối rữa, Điện, Nước và Yeuco đều chặn hồi máu. Miễn nhiễm thì không.

Mọi hiệu ứng đều có năm cấp, nên điểm khác biệt nằm ở động từ, khả năng chặn hồi máu và màu sắc. Hãy xem cả động từ lẫn khả năng chặn hồi máu trước khi vào hàng chờ. Mỗi hiệu ứng trạng thái có năm cấp. Tên API của Axit là el_acid, màu là #a8ff2e. Ong dùng el_bee và #ffd556. Băng giá dùng el_cryo và #6b89ff. Suy hoại dùng el_decay và #d78fff. Lửa dùng el_fire và #ff6f2a. Miễn nhiễm dùng el_immune và #ff68cf, đồng thời vẫn cho phép hồi máu. Thối rữa dùng el_rot và #a4b020. Điện dùng el_shock và #6be6ff. Nước dùng el_water và #8cafff. Yeuco dùng el_yeuco và #fffe2a. Đối chiếu màu trên HUD với tên API, rồi đọc động từ. Việc mọi hiệu ứng đều có năm cấp không cho biết chúng ăn mòn, đóng băng, thiêu đốt, gây điện giật hay vẫn cho phép hồi máu, nên động từ và thông tin chặn hồi máu vẫn là yếu tố quyết định khi chọn hợp đồng.

Hồi máu

Axit (Acid)Động từĂn mònChặn hồi máuChặn hồi máu: CóSố cấp5Tên APIMã · el_acidMàu#a8ff2eLiên quanĐàn ong (Bees)

Axit chặn hồi máu. Động từ được ghi là Ăn mòn.

Đàn ong (Bees)Động từĐàn ongChặn hồi máuChặn hồi máu: CóSố cấp5Tên APIMã · el_beeMàu#ffd556Liên quanBăng giá (Cryo)

Ong chặn hồi máu. Động từ được ghi là Ong.

Băng giá (Cryo)Động từĐóng băngChặn hồi máuChặn hồi máu: CóSố cấp5Tên APIMã · el_cryoMàu#6b89ffLiên quanPhân rã (Decay)No published icon

Băng giá chặn hồi máu. Động từ được ghi là Đóng băng.

Phân rã (Decay)Động từPhân rãChặn hồi máuChặn hồi máu: CóSố cấp5Tên APIMã · el_decayMàu#d78fffLiên quanLửa (Fire)

Suy hoại chặn hồi máu. Động từ được ghi là Suy hoại.

Lửa (Fire)Động từThiêu đốtChặn hồi máuChặn hồi máu: CóSố cấp5Tên APIMã · el_fireMàu#ff6f2aLiên quanMục rữa (Rot)

Lửa chặn hồi máu. Động từ được ghi là Thiêu đốt.

Miễn nhiễm (Immunity)Động từBảo vệChặn hồi máuChặn hồi máu: KhôngSố cấp5Tên APIMã · el_immuneMàu#ff68cfLiên quanMục rữa (Rot)

Miễn nhiễm không chặn hồi máu. Động từ được ghi là Bảo vệ.

Mục rữa (Rot)Động từThối rữaChặn hồi máuChặn hồi máu: CóSố cấp5Tên APIMã · el_rotMàu#a4b020Liên quanĐiện giật (Shock)

Thối rữa chặn hồi máu. Động từ được ghi là Thối rữa.

Điện giật (Shock)Động từGiật điệnChặn hồi máuChặn hồi máu: CóSố cấp5Tên APIMã · el_shockMàu#6be6ffLiên quanNước (Water)

Điện chặn hồi máu. Động từ được ghi là Gây điện giật.

Nước (Water)Động từThấm ướtChặn hồi máuChặn hồi máu: CóSố cấp5Tên APIMã · el_waterMàuMã · #8cafffLiên quanYeuco

Nước chặn hồi máu. Động từ được ghi là Làm ướt.

YeucoĐộng từPhủ YeucoChặn hồi máuChặn hồi máu: CóSố cấp5Tên APIMã · el_yeucoMàuMã · #fffe2aLiên quanAxit (Acid)

Yeuco chặn hồi máu. Động từ được ghi là Phủ Yeuco.

Danh mục trạng thái

TênTác độngChặn hồi phụcGiai đoạnTên APIMàu sắc
Chặn hồi máu: Có9
Axit (Acid)Axit (Acid)
Ăn mònChặn hồi máu: Có5Mã · el_acid#a8ff2e
Đàn ong (Bees)Đàn ong (Bees)
Đàn ongChặn hồi máu: Có5Mã · el_bee#ffd556
Băng giá (Cryo)
Đóng băngChặn hồi máu: Có5Mã · el_cryo#6b89ff
Phân rã (Decay)Phân rã (Decay)
Phân rãChặn hồi máu: Có5Mã · el_decay#d78fff
Lửa (Fire)Lửa (Fire)
Thiêu đốtChặn hồi máu: Có5Mã · el_fire#ff6f2a
Mục rữa (Rot)Mục rữa (Rot)
Thối rữaChặn hồi máu: Có5Mã · el_rot#a4b020
Điện giật (Shock)Điện giật (Shock)
Giật điệnChặn hồi máu: Có5Mã · el_shock#6be6ff
Nước (Water)Nước (Water)
Thấm ướtChặn hồi máu: Có5Mã · el_waterMã · #8cafff
YeucoYeuco
Phủ YeucoChặn hồi máu: Có5Mã · el_yeucoMã · #fffe2a
Chặn hồi máu: Không1
Miễn nhiễm (Immunity)Miễn nhiễm (Immunity)
Bảo vệChặn hồi máu: Không5Mã · el_immune#ff68cf
Lên đầu trang